Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Thời-gian関係 – Bài 1

〜なり

Ngay sau một hành động thì tiếp tục làm hành động khác

Cấu trúc
V辞書形+なり
Giải nghĩa

Câu văn phía sau thể hiện hành động có ý chí nhưng thể hiện sự ngạc nhiên của người viết.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, văn chương. Thường dùng khi miêu tả hành động bất ngờ của người khác.

Lưu ý

Chủ ngữ vế trước và vế sau phải giống nhau. Vế sau thường là hành động bất ngờ, ngoài dự kiến. Khác 〜や否や ở chỗ chủ ngữ phải cùng một người và hành động sau mang tính chủ động.

Ví dụ

彼はコーヒーを一口飲むなり、吐き出してしまった。

Anh ấy sau khi uống một ngụm café thì đã phun ra.

Mẫu trước

〜や・〜や否や

Mẫu tiếp

〜そばなら