Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Vừa mới… thì lặp đi lặp lại
Cho dù làm việc đó thì ngay lập tức lại có một việc khác xảy ra giống như muốn chống đối lại.
毎日返事を書くそばなら次々に新しいメールが来る。
Mỗi ngày ngay sau khi viết xong hồi âm thì các mail mới cứ đến liên tiếp.
Mẫu trước
〜なり
Mẫu tiếp
〜てからというもの(は)