Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Thời-gian関係 – Bài 1

〜てからというもの(は)

Kể từ khi… thì trạng thái thay đổi liên tục

Cấu trúc
Vて形+からというもの(は)
Giải nghĩa

Sau khi thực hiện một hành động, có sự biến đổi bắt đầu, sau đó trạng thái cứ tiếp tục diễn ra mãi.

Phạm vi sử dụng

Văn viết và hội thoại. Dùng khi muốn nhấn mạnh sự thay đổi kéo dài sau một sự kiện.

Lưu ý

Nhấn mạnh rằng kể từ thời điểm đó, trạng thái mới liên tục kéo dài cho đến hiện tại. Khác 〜てから ở chỗ 〜てからというもの nhấn mạnh sự thay đổi lớn và liên tục.

Ví dụ

娘は大学に入り家を出て行ってからというもの、家の中は寂しくなった。

Sau khi con gái rời khỏi nhà vào đại học thì trong nhà trở nên buồn tẻ.

Mẫu trước

〜そばなら

Mẫu tiếp

〜にあって