N cũng
Trợ từ 「も」 nghĩa "cũng", dùng khi N có chung tính chất/trạng thái với đối tượng vừa nhắc tới.
Nói thêm một đối tượng giống điều vừa nói, tránh lặp lại cả câu.
「も」 thay thế trợ từ は/が/を (không nói 「わたしはも」 mà nói 「わたしも」). [[wa-desu]]
わたしもがくせいです。
Tôi cũng là học sinh.
ミラーさんはかいしゃいんです。やまださんもかいしゃいんです。
Anh Miller là nhân viên công ty. Anh Yamada cũng là nhân viên công ty.
あのひともせんせいですか。
Người kia cũng là giáo viên à?