N2 của N1 (sở hữu / nối danh từ)
Trợ từ 「の」 nối hai danh từ, N1 bổ nghĩa cho N2: sở hữu, trực thuộc, xuất xứ, tính chất… Dịch ngược từ N2 lên N1.
わたしはMINATOがっこうのがくせいです。
Tôi là học sinh của trường Minato.
これはわたしのかばんです。
Cái này là túi của tôi.
たなかさんのでんわばんごうはなんですか。
Số điện thoại của anh Tanaka là bao nhiêu?