N2 của N1 (sở hữu / nối danh từ)
Trợ từ 「の」 nối hai danh từ, N1 bổ nghĩa cho N2: sở hữu, trực thuộc, xuất xứ, tính chất… Dịch ngược từ N2 lên N1.
Rất phổ biến; có thể nối nhiều 「の」 liên tiếp (わたしのかいしゃのでんわ). Ba nét nghĩa hay gặp: trực thuộc (IMCのしゃいん), tính chất (にほんごのほん), sở hữu (わたしのかばん).
Khi N2 đã rõ trong ngữ cảnh có thể lược bỏ: 「これはわたしのです」 (lược かばん). [[wa-desu]]
わたしはMINATOがっこうのがくせいです。
Tôi là học sinh của trường Minato.
これはわたしのかばんです。
Cái này là túi của tôi.
たなかさんのでんわばんごうはなんですか。
Số điện thoại của anh Tanaka là bao nhiêu?