Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第45課 – Bài 45

Thể-TT + のに

Thế mà ~ (nghịch lý, bất mãn)

Cấu trúc
Thể-TT+のに
Giải nghĩa

Thể-TT + のに: "Thế mà ~/Mặc dù ~ vẫn ~/Vậy mà ~". Nghịch lý, bất mãn.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi kết quả ngược với kỳ vọng, thường có hàm ý bất mãn, ngạc nhiên, hoặc phàn nàn.

Lưu ý

のに nghịch lý ≠ ために mục đích. Ngữ cảnh xác định nghĩa. のに nghịch lý thường đi với cảm giác phàn nàn.

Ví dụ

あんなにれんしゅうしたのに、しけんにおちました。

Mặc dù luyện tập nhiều như vậy nhưng tôi vẫn trượt thi.

1x
2x

たのんだのに、まだきていません。

Đã nhờ rồi nhưng vẫn chưa đến.

1x
2x

やすいのに、かわないんですか。

Rẻ vậy mà bạn không mua à?

1x
2x

Mẫu trước

Thể-TT + ばあい