Trường hợp ~ / Nếu ~
「普通形 + 場合は」 = "Trong trường hợp ~ / Nếu như ~". Nêu một tình huống giả định và cách xử lý/kết quả tương ứng.
Nối: V(る/た/ない) + 場合; Aい + 場合; Aな + な + 場合; N + の + 場合. Hay dùng trong văn viết, hướng dẫn, quy tắc.
Khách quan hơn たら/ば/と. [[futsuu-no-ni]]
かじのばあいは、このドアからにげてください。
Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy thoát qua cửa này.
おくれるばあいはれんらくしてください。
Trường hợp đến muộn hãy liên lạc.
わからないばあいはきいてください。
Trường hợp không hiểu thì hãy hỏi.