Trong lúc / trên đường / khi đang ~
「途中で」 diễn tả một việc xảy ra GIỮA CHỪNG khi đang làm/trên đường làm việc khác (bị gián đoạn, hoặc có việc khác xen vào).
Vる + 途中で (đang làm dở việc gì); Nの + 途中で (giữa chừng N: 食事の途中で, 仕事の途中で). 「途中に」 chỉ một điểm trên đường đi.
途中で = trong quá trình/trên đường (kèm hành động); 途中に = ở một điểm trên đường. [[v-te-reason]]
ここへくるとちゅうで、じこがありました。
Trên đường đến đây có một vụ tai nạn.
しょくじのとちゅうで、でんわがなりました。
Đang ăn dở thì điện thoại reo.
うちへかえるとちゅうで、ともだちにあいました。
Trên đường về nhà tôi gặp bạn.