Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第39課 – Bài 39

Vる / Nの + 途中で

Trong lúc / trên đường / khi đang ~

Cấu trúc
Vる/Nの+途中で、〜
Giải nghĩa

「途中で」 diễn tả một việc xảy ra GIỮA CHỪNG khi đang làm/trên đường làm việc khác (bị gián đoạn, hoặc có việc khác xen vào).

Phạm vi sử dụng
  • Vる + 途中で (đang làm dở việc gì); Nの + 途中で (giữa chừng N: 食事の途中で, 仕事の途中で).
  • 「途中に」 chỉ một điểm trên đường đi.
Lưu ý

途中で = trong quá trình/trên đường (kèm hành động); 途中に = ở một điểm trên đường.

Xem thêm:V-て / Adj-て / N-で

Ví dụ

ここへくるとちゅうで、じこがありました。

Trên đường đến đây có một vụ tai nạn.

しょくじのとちゅうで、でんわがなりました。

Đang ăn dở thì điện thoại reo.

うちへかえるとちゅうで、ともだちにあいました。

Trên đường về nhà tôi gặp bạn.

Mẫu liên quan (beta)

V-て / Adj-て / N-で

Vì ~ (chỉ nguyên nhân)

TTT + ので

Vì ~ (lý do khách quan, nhẹ nhàng)

Mẫu trước

TTT + ので