Vì ~ (chỉ nguyên nhân)
Vて/Adjくて/Nで: "Vì ~/Do ~" (nguyên nhân/lý do). Nối hai mệnh đề, vế đầu là nguyên nhân.
Dùng khi nguyên nhân là trạng thái hoặc sự kiện khách quan, không mang tính ý chí.
Không dùng と/を trong cấu trúc này. Khác から (nguyên nhân chủ quan, mang ý chí người nói).
あたまがいたくて、かいしゃをやすみました。
Vì đau đầu nên tôi nghỉ làm.
しけんにごうかくして、うれしいです。
Vì đỗ thi nên tôi vui.
かぜで、がっこうをやすみました。
Vì cảm lạnh nên tôi nghỉ học.