Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Vì ~ (chỉ nguyên nhân)
Xem thêm:TTT + のでVる / Nの + 途中で
あたまがいたくて、かいしゃをやすみました。
Vì đau đầu nên tôi nghỉ làm.
しけんにごうかくして、うれしいです。
Vì đỗ thi nên tôi vui.
かぜで、がっこうをやすみました。
Vì cảm lạnh nên tôi nghỉ học.
TTT + ので
Vì ~ (lý do khách quan, nhẹ nhàng)
Vる / Nの + 途中で
Trong lúc / trên đường / khi đang ~
Mẫu tiếp