齢 - LINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuổi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: よわい,  とし

Âm On: レイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 歯 令

Gợi ý cách nhớ: Tuổi (齢) càng tăng răng (歯) càng không nghe lệnh (令)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

齢 - LINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuổi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: よわい,  とし

Âm On: レイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 歯 令

Gợi ý cách nhớ: Tuổi (齢) càng tăng răng (歯) càng không nghe lệnh (令)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
齢