Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Hót, kêu
Trình độ JLPT: N4
Số nét: 14
Âm Kun: な.く, な.る, な.らす
Âm On: メイ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 鳥
Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) con chim (鳥) đang hót (鳴)