鮎 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá hương

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: あゆ,  なまず

Âm On: デン,  ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 占

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) đang xâm chiếm (占) Trái đất là cá Hương (鮎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鮎 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá hương

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: あゆ,  なまず

Âm On: デン,  ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 占

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) đang xâm chiếm (占) Trái đất là cá Hương (鮎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鮎