駅 - DỊCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà ga

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: エキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 馬 尺

Gợi ý cách nhớ: Con ngựa (馬) bị xích (尺) ở nhà ga (駅)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

駅 - DỊCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhà ga

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: エキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 馬 尺

Gợi ý cách nhớ: Con ngựa (馬) bị xích (尺) ở nhà ga (駅)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
駅