Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Cơm
Trình độ JLPT: N4
Số nét: 12
Âm Kun: めし
Âm On: ハン
Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 反
Gợi ý cách nhớ: Có cơm (飯) ăn (食) còn phản đối (反) gì nữa?
Đang được cập nhật ...