順 - THUẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuận lợi

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 川 頁

Gợi ý cách nhớ: Trên sông (川) tờ giấy (頁) trôi rất thuận lợi (順)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

順 - THUẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuận lợi

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 川 頁

Gợi ý cách nhớ: Trên sông (川) tờ giấy (頁) trôi rất thuận lợi (順)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
順