頂 - ĐỈNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đỉnh cao

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: いただ.く,  いただき

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丁 頁

Gợi ý cách nhớ: Làm đinh (丁) mỏng như tờ giấy (頁) mới đỉnh (頂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

頂 - ĐỈNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đỉnh cao

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: いただ.く,  いただき

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丁 頁

Gợi ý cách nhớ: Làm đinh (丁) mỏng như tờ giấy (頁) mới đỉnh (頂)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
頂