面 - DIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bề mặt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: おも,  おもて,  つら

Âm On: メン,  ベン

Gợi ý cách nhớ: Trên mặt (面) thích nhất (一) là miệng (口) của mình (自)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

面 - DIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bề mặt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: おも,  おもて,  つら

Âm On: メン,  ベン

Gợi ý cách nhớ: Trên mặt (面) thích nhất (一) là miệng (口) của mình (自)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
面