失 - THẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thất bại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: うしな.う,  う.せる

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 夫

Gợi ý cách nhớ: Bị cắm sừng (丿) là người chồng (夫) thất bại (失)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

失 - THẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thất bại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: うしな.う,  う.せる

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 夫

Gợi ý cách nhớ: Bị cắm sừng (丿) là người chồng (夫) thất bại (失)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
失