震 - CHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Địa chấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: ふる.う,  ふる.える,  ふる.わせる,  ふる.わす

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 辰

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) của thần (辰) tạo ra địa chấn (震)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

震 - CHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Địa chấn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: ふる.う,  ふる.える,  ふる.わせる,  ふる.わす

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 辰

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) của thần (辰) tạo ra địa chấn (震)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

震