振 - CHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chấn động

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ふ.る,  ふ.れる,  ふ.るう

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 辰

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) thần (辰) gây chấn động (振)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

振 - CHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chấn động

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ふ.る,  ふ.れる,  ふ.るう

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 辰

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) thần (辰) gây chấn động (振)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

振