雲 - VÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mây

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: くも,  -ぐも

Âm On: ウン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 云

Gợi ý cách nhớ: Mây (雲) mưa (雨) suốt 24 giờ (云)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雲 - VÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mây

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: くも,  -ぐも

Âm On: ウン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 云

Gợi ý cách nhớ: Mây (雲) mưa (雨) suốt 24 giờ (云)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雲