交 - GIAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giao lưu, trao đổi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: まじ.わる,  まじ.える,  ま.じる,  まじ.る,  ま.ざる,  ま.ぜる,  -か.う,  か.わす,  かわ.す,  こもごも

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 父

Gợi ý cách nhớ: Lần đầu (亠) cùng bố (父) vợ giao lưu (交)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

交 - GIAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giao lưu, trao đổi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: まじ.わる,  まじ.える,  ま.じる,  まじ.る,  ま.ざる,  ま.ぜる,  -か.う,  か.わす,  かわ.す,  こもごも

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 父

Gợi ý cách nhớ: Lần đầu (亠) cùng bố (父) vợ giao lưu (交)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

交