県 - HUYỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quận, huyện

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: か.ける

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 小

Gợi ý cách nhớ: Người trên tỉnh (県) mắt (目) Lớn (L) mắt nhỏ (小)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

県 - HUYỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quận, huyện

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: か.ける

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 小

Gợi ý cách nhớ: Người trên tỉnh (県) mắt (目) Lớn (L) mắt nhỏ (小)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

県