雪 - TUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyết

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: ゆき

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 彐

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) tuyết (雪) rơi dày 3 (彐) lớp

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雪 - TUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyết

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: ゆき

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 彐

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) tuyết (雪) rơi dày 3 (彐) lớp

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

雪