Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Hợp lại
Trình độ JLPT: N4
Số nét: 6
Âm Kun: あ.う, -あ.う, あ.い, あい-, -あ.い, -あい, あ.わす, あ.わせる, -あ.わせる
Âm On: ゴウ, ガッ, カッ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠆢 一 口
Gợi ý cách nhớ: Người (𠆢) có 1 (一) miệng (口) là hợp (合) lý