雁 - NHẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chim nhạn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: かり,  かりがね

Âm On: ガン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 亻 隹 厂 倠

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) có người (亻) bắt được con chim (隹) nhạn (雁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雁 - NHẠN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chim nhạn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: かり,  かりがね

Âm On: ガン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 亻 隹 厂 倠

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) có người (亻) bắt được con chim (隹) nhạn (雁)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雁