歓 - HOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoan nghênh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: よろこ.ぶ

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠂉 隹 欠

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) món chim (隹) bị thiếu (欠) thì không được hoan nghênh (歓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

歓 - HOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoan nghênh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: よろこ.ぶ

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠂉 隹 欠

Gợi ý cách nhớ: Buổi trưa (午) món chim (隹) bị thiếu (欠) thì không được hoan nghênh (歓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

歓