隻 - CHÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đếm tầu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: セキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 隹 又

Gợi ý cách nhớ: Con chim (隹) đang đi lại (又) là chim chích (隻)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

隻 - CHÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đếm tầu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: セキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 隹 又

Gợi ý cách nhớ: Con chim (隹) đang đi lại (又) là chim chích (隻)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

隻