穫 - HOẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thu hoạch

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 蒦

Gợi ý cách nhớ: Lúa (禾) của cô giáo Thảo (艹) đã chín chim chích (隻) bay về báo đến mùa thu hoạch (穫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

穫 - HOẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thu hoạch

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 蒦

Gợi ý cách nhớ: Lúa (禾) của cô giáo Thảo (艹) đã chín chim chích (隻) bay về báo đến mùa thu hoạch (穫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

穫