隣 - LÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lân cận

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: とな.る,  となり

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 粦

Gợi ý cách nhớ: Ở vùng lân cận (隣) Bồ (阝) ăn gạo (米) về bị hen suyễn (舛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

隣 - LÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lân cận

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: とな.る,  となり

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 粦

Gợi ý cách nhớ: Ở vùng lân cận (隣) Bồ (阝) ăn gạo (米) về bị hen suyễn (舛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

隣