災 - TAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tai hoạ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: わざわ.い

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巛 火

Gợi ý cách nhớ: Dòng sông (巛) rực lửa (火) là tai họa (災)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

災 - TAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tai hoạ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: わざわ.い

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巛 火

Gợi ý cách nhớ: Dòng sông (巛) rực lửa (火) là tai họa (災)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

災