際 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quốc tế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: きわ,  -ぎわ

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 祭

Gợi ý cách nhớ: Đưa Bồ (阝) đi lễ hội (祭) quốc tế (際)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

際 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quốc tế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: きわ,  -ぎわ

Âm On: サイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 祭

Gợi ý cách nhớ: Đưa Bồ (阝) đi lễ hội (祭) quốc tế (際)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

際