阪 - PHẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Osaka

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: さか

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 反

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) phản đối (反) đi Osaka (阪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

阪 - PHẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Osaka

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: さか

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 反

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) phản đối (反) đi Osaka (阪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
阪