販 - PHIẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Buôn bán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 貝 反

Gợi ý cách nhớ: Bảo bối (貝) phản đối (反) bị buôn bán (販)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

販 - PHIẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Buôn bán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 貝 反

Gợi ý cách nhớ: Bảo bối (貝) phản đối (反) bị buôn bán (販)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
販