閲 - DUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiểm duyệt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: けみ.する

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 兌

Gợi ý cách nhớ: Muốn đi qua cổng (門) thì tivi (兌) cần kiểm duyệt (閲)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

閲 - DUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiểm duyệt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: けみ.する

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 兌

Gợi ý cách nhớ: Muốn đi qua cổng (門) thì tivi (兌) cần kiểm duyệt (閲)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

閲