悦 - DUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãn nguyện

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: よろこ.ぶ,  よろこ.ばす

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 忄 兌

Gợi ý cách nhớ: Trái tim (忄) mua được tivi (兌) rất mãn nguyện (悦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

悦 - DUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãn nguyện

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: よろこ.ぶ,  よろこ.ばす

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 忄 兌

Gợi ý cách nhớ: Trái tim (忄) mua được tivi (兌) rất mãn nguyện (悦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

悦