閑 - NHÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhàn rỗi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 木

Gợi ý cách nhớ: Nhàn rỗi (閑) nên ra cổng (門) trồng cây (木)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

閑 - NHÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhàn rỗi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 木

Gợi ý cách nhớ: Nhàn rỗi (閑) nên ra cổng (門) trồng cây (木)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

閑