開 - KHAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mở

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: ひら.く,  ひら.き,  -びら.き,  ひら.ける,  あ.く,  あ.ける

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 开

Gợi ý cách nhớ: Đứng dưới cổng (門) 1 (一) người đang chắp tay (廾) mở (開) cửa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

開 - KHAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mở

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: ひら.く,  ひら.き,  -びら.き,  ひら.ける,  あ.く,  あ.ける

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 开

Gợi ý cách nhớ: Đứng dưới cổng (門) 1 (一) người đang chắp tay (廾) mở (開) cửa

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

開