鋭 - NHUỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tinh nhuệ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: するど.い

Âm On: エイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 兌

Gợi ý cách nhớ: Đội quân tinh nhuệ (鋭) mua vàng (金) đi mua tivi (兌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

鋭 - NHUỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tinh nhuệ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: するど.い

Âm On: エイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 兌

Gợi ý cách nhớ: Đội quân tinh nhuệ (鋭) mua vàng (金) đi mua tivi (兌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
鋭