脱 - THOÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tẩu thoát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ぬ.ぐ,  ぬ.げる

Âm On: ダツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 兌

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) ăn trộm tivi (兌) rồi tẩu thoát (脱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

脱 - THOÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tẩu thoát

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ぬ.ぐ,  ぬ.げる

Âm On: ダツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 兌

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) ăn trộm tivi (兌) rồi tẩu thoát (脱)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
脱