醒 - TỈNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thức tỉnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: さ.ます,  さ.める

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 星

Gợi ý cách nhớ: Tới giờ Dậu (酉) những ngôi sao (星) sẽ thức tỉnh (醒) trên bầu trời

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

醒 - TỈNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thức tỉnh

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: さ.ます,  さ.める

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酉 星

Gợi ý cách nhớ: Tới giờ Dậu (酉) những ngôi sao (星) sẽ thức tỉnh (醒) trên bầu trời

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

醒