薩 - TÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bồ tát

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun:

Âm On: サツ,  サチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 阝 産

Gợi ý cách nhớ: Tượng Bồ Tát (薩) ngồi dưới tán cây cỏ (艹) Bồ (阝) đề là sản (産) phẩm rất đẹp !

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

薩 - TÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bồ tát

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun:

Âm On: サツ,  サチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 阝 産

Gợi ý cách nhớ: Tượng Bồ Tát (薩) ngồi dưới tán cây cỏ (艹) Bồ (阝) đề là sản (産) phẩm rất đẹp !

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

薩