部 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bộ phận

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: -べ

Âm On: ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 咅 邑

Gợi ý cách nhớ: Bộ phận (音) Bồ (阝) làm việc là bộ phận (部) giỏi nhất

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

部 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bộ phận

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: -べ

Âm On: ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 咅 邑

Gợi ý cách nhớ: Bộ phận (音) Bồ (阝) làm việc là bộ phận (部) giỏi nhất

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
部