通 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông qua, giao thông

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: とお.る,  とお.り,  -とお.り,  -どお.り,  とお.す,  とお.し,  -どお.し,  かよ.う

Âm On: ツウ,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 甬 辶

Gợi ý cách nhớ: Ma (々) sử dụng (用) xe đi xa (辶) nơi ách tắc giao thông (通)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

通 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thông qua, giao thông

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: とお.る,  とお.り,  -とお.り,  -どお.り,  とお.す,  とお.し,  -どお.し,  かよ.う

Âm On: ツウ,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 甬 辶

Gợi ý cách nhớ: Ma (々) sử dụng (用) xe đi xa (辶) nơi ách tắc giao thông (通)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

通