輪 - LUÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bánh xe

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: わ

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 侖

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) leo lên núi Côn Lôn (侖) bị hỏng bánh (輪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

輪 - LUÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bánh xe

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: わ

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 侖

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) leo lên núi Côn Lôn (侖) bị hỏng bánh (輪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

輪