軟 - NHUYỄN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mềm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: やわ.らか,  やわ.らかい

Âm On: ナン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 欠

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) thiếu (欠) hơi lốp rất mềm (軟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

軟 - NHUYỄN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mềm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: やわ.らか,  やわ.らかい

Âm On: ナン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 欠

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) thiếu (欠) hơi lốp rất mềm (軟)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

軟