躇 - TRỪ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chần chừ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: ためら.う

Âm On: チョ,  チャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 著

Gợi ý cách nhớ: Siêu mẫu vẫn hơi chần chừ (躇) khi khoe đôi chân (足) trứ danh (著)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

躇 - TRỪ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chần chừ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: ためら.う

Âm On: チョ,  チャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 著

Gợi ý cách nhớ: Siêu mẫu vẫn hơi chần chừ (躇) khi khoe đôi chân (足) trứ danh (著)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

躇