超 - SIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Siêu việt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: こ.える,  こ.す

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 走 召

Gợi ý cách nhớ: Chạy (走) được triệu (召) km chỉ có siêu (超) nhân

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

超 - SIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Siêu việt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: こ.える,  こ.す

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 走 召

Gợi ý cách nhớ: Chạy (走) được triệu (召) km chỉ có siêu (超) nhân

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
超