賛 - TÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tán thành

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 15

Âm Kun: たす.ける,  たた.える

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夫 貝

Gợi ý cách nhớ: 2 ông chồng (夫) giơ bảo bối (貝) tán thành (賛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

賛 - TÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tán thành

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 15

Âm Kun: たす.ける,  たた.える

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夫 貝

Gợi ý cách nhớ: 2 ông chồng (夫) giơ bảo bối (貝) tán thành (賛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
賛