禁 - CẤM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghiêm cấm

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 林 示

Gợi ý cách nhớ: Rừng (林) này có chỉ thị (示) cấm (禁) vào

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

禁 - CẤM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghiêm cấm

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 林 示

Gợi ý cách nhớ: Rừng (林) này có chỉ thị (示) cấm (禁) vào

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
禁